x
Đăng Nhập Thành Viên!
Facebook login
Google login
x
Đăng Ký Thành Viên!
Facebook login Google login
Thoát
x
Khôi Phục Lại Mật Khẩu!
Thoát

Ford Ranger XL 2018 616 triệu

(cập nhật 04-01-2019)
Ford Ranger
 XL 2018
Ford Ranger
 XL 2018
Ford Ranger
 XL 2018
Ford Ranger
 XL 2018
Ford Ranger
 XL 2018
Ford Ranger
 XL 2018
Ford Ranger
 XL 2018

Liên hệ người bán

    Đặng Việt Hưng

    Điện thoại: 0989022295

    Email: danghungo4k9@gmail.com

    Địa chỉ: 168 Phạm Văn Đồng, Xuân Đỉnh, Q Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Ford Ranger XL 2018 616 triệu

(cập nhật 04-01-2019)
Chia sẽ qua twitter bài: Ford Ranger
 XL 2018Ford Ranger
 XL 2018Ford Ranger
 XL 2018

thông số Cơ Bản

    Hãng / Model:

  • Ford / Ranger

    Dòng xe:

  • Truck

    Năm sản xuất:

  • 2018

    Xuất xứ:

  • Nhập khẩu

    Tình trạng:

  • Mới / (Đã đi 0)

    Màu ngoại thất:

  • Khác

    Màu nội thất:

  • Đen

    Cửa / Chổ ngồi:

  • 4 cửa / 5 chổ ngồi

Nhiên liệu

    Hệ thống nạp:

  • turbo

    Nhiên liệu

  • Diesel

Hộp số chuyển động

    Hộp số

  • Số tay - MT

    Dẫn động

  • 4WD - Dẫn động 4 bánh

    Mức tiêu thụ

  • 7

Thông tin mô tả

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT.
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp.
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700.
Dung tích xi lanh (cc) 2198.
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700.
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4.
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94.
Kích thước & Trọng lượng.
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350.
Chiều dài cơ sở (mm) 3220.
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít.
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815.
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9.
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5.
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200.
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511.
Loại cabin Cabin kép.
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884.
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200.
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991.
Vệt bánh xe sau (mm) 1560.
Vệt bánh xe trước (mm) 1560.
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn.
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn.
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có.
Phanh Đĩa tản nhiệt.
Cỡ lốp 255/70R16.
Bánh xe La răng đúc 16''''.
Gài cầu không dừng Có.
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4x4.
Hộp số 6 số tay.
Khả năng lội nước (mm) 800.
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa.
Trang thiết bị bên trong xe.
Túi khí phía trước Túi khí cho người lái.
Cửa kính điện và khóa điện Có.
Trợ lực lái Có.
Gương chiếu hậu điều khiển điện Có.
Khóa cửa điều khiển từ xa Có.
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay.
Số chỗ ngồi 5 chỗ.
Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu.
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu.
Vật liệu ghế Nỉ.
Tay lái Không bọc da.
Đèn sương mù Có.
Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen.
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa.
Màn hình hiển thị đa thông tin Có.
Hệ thống loa 4 loa.
LH 0989022295 Mr Hưng An Đô Ford.

Túi khí an toàn

    Túi khí cho người lái:

    Túi khí cho hành khách phía trước:

    Túi khí cho hành khách phía sau:

    Túi khí hai bên hàng ghế:

    Túi khí treo phía trên 2 hàng ghế trước và sau:

Khóa chống trộm

    Chốt cửa an toàn:

    Khóa cửa tự động

    Khóa cửa điện điều khiển từ xa:

    Khóa động cơ:

    Hệ thống báo trộm ngoại vi

Phanh - Điều khiển

    Chống bó cứng phanh (ABS):

    Phân bố lực phanh điện tử (EBD)

    Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

    Tự động cân bằng điện tử (ESP):

    Điều khiển hành trình

    Hỗ trợ cảnh báo lùi

    Hệ thống kiểm soát trượt:

Các thông số khác

    Đèn sương mù

    Đèn cảnh báo thắt dây an toàn

    Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao

Thiết bị tiêu chuẩn

    Thiết bị định vị

    Cửa sổ nóc

    Kính chỉnh điện

    Tay lái trợ lực

    Ghế:Chất liệu,tiện nghi..

    Điều hòa trước

    Điều hòa sau

    Quạt kính phía sau

    Kính màu

    Màn hình LCD

    Thiết bị giải trí Audio, Video

Thiết bị khác

Kích thước/Trọng lượng

    Dài x Rộng x Cao

  • (mm)

    Chiều dài cơ sở

  • (mm)

    Chiều rộng cơ sở trước/sau

  • (mm)

    Trọng lượng không tải

  • (kg)

    Dung tích bình nhiên liệu

  • (lít)

Phanh - Giảm xóc - Lốp

    Phanh

    Giảm sóc:

    Lốp xe

    Vành mâm xe

Động cơ

    Động cơ:

    Kiểu động cơ:

    Dung tích xi lanh :

Thông số hệ thống khác:

Ford Ranger\r XL 2018

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT.Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có l&a